Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6CAE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ju1, ju4, jian1, zu3, ju3;
Việt bính: zeoi1 zeoi2 zeoi3
1. [沮喪] trở táng;
沮 tự, trở, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 沮
(Tính) Ẩm thấp, ẩm ướt.◎Như: tự như 沮洳 sình lầy, thấp trũng.Một âm là trở.
(Động) Ngăn cản, dứt, ngừng lại.
◎Như: loạn thứ thuyên trở 亂庶遄沮 loạn mau chóng ngừng lại.
◇Kỉ Quân 紀昀: Kiến bội lí loạn luân nhi bất tự 見悖理亂倫而不沮 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Thấy điều trái lẽ, nghịch loạn luân thường mà không ngăn cản.
(Động) Bại hoại, tan nát.
◎Như: anh hoa tiêu trở 英華消沮 anh hoa tản mát.
(Động) Dọa nạt, đe dọa.
(Tính) Chán nản, ủ ê, tiêu trầm.
◎Như: khí trở 氣沮 chán nản.
◇Kê Khang 嵇康: Thần nhục chí trở 神辱志沮 (U phẫn 幽憤) Tinh thần yếu kém ý chí mòn mỏi.Lại một âm là thư.
(Danh) Sông Thư.
(Danh) Họ Thư.
tử, như "tử (ngăn chặn)" (gdhn)
tự, như "tự (đất lầy)" (gdhn)
Nghĩa của 沮 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TỮ
书
1. ngăn; chặn。阻止。
2. chán; mất tinh thần; ủ rũ。(气色)败坏。
沮丧。
ủ rũ; uể oải.
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
沮遏 ; 沮丧
[jù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỮ
bùn mùn lá。沮洳。
Ghi chú: 另见jǔ。
Từ ghép:
沮洳
Số nét: 9
Hán Việt: TỮ
书
1. ngăn; chặn。阻止。
2. chán; mất tinh thần; ủ rũ。(气色)败坏。
沮丧。
ủ rũ; uể oải.
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
沮遏 ; 沮丧
[jù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỮ
bùn mùn lá。沮洳。
Ghi chú: 另见jǔ。
Từ ghép:
沮洳
Chữ gần giống với 沮:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
| thư | 姐: | tiểu thư |
| thư | 恣: | thư (tha hồ) |
| thư | 𪭣: | (mang) |
| thư | 摅: | thư (phát biểu ý kiến) |
| thư | 攄: | thư (phát biểu ý kiến) |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |
| thư | 狙: | thư (loại khỉ) |
| thư | 疎: | thư tín |
| thư | 疽: | ung thư |
| thư | 紓: | thư thư |
| thư | 纾: | thư thư |
| thư | 舒: | thư thả |
| thư | 苴: | thư (loại đay) |
| thư | 菹: | thư (hình săm) |
| thư | 蛆: | thư (con giòi) |
| thư | 詛: | thư (trù dập) |
| thư | 诅: | thư (trù dập) |
| thư | 趄: | thư (nghiêng, dốc) |
| thư | 雎: | thư (tên loài chim cổ) |
| thư | 雌: | thư (con mái) |
| thư | 鞦: | xem thu |
| thư | 龃: | thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) |
| thư | 齟: | thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) |

Tìm hình ảnh cho: tự, trở, thư Tìm thêm nội dung cho: tự, trở, thư
