Từ: tự, trở, thư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tự, trở, thư:

沮 tự, trở, thư

Đây là các chữ cấu thành từ này: tự,trở,thư

tự, trở, thư [tự, trở, thư]

U+6CAE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, ju4, jian1, zu3, ju3;
Việt bính: zeoi1 zeoi2 zeoi3
1. [沮喪] trở táng;

tự, trở, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 沮

(Tính) Ẩm thấp, ẩm ướt.
◎Như: tự như
sình lầy, thấp trũng.Một âm là trở.

(Động)
Ngăn cản, dứt, ngừng lại.
◎Như: loạn thứ thuyên trở loạn mau chóng ngừng lại.
◇Kỉ Quân : Kiến bội lí loạn luân nhi bất tự (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Thấy điều trái lẽ, nghịch loạn luân thường mà không ngăn cản.

(Động)
Bại hoại, tan nát.
◎Như: anh hoa tiêu trở anh hoa tản mát.

(Động)
Dọa nạt, đe dọa.

(Tính)
Chán nản, ủ ê, tiêu trầm.
◎Như: khí trở chán nản.
◇Kê Khang : Thần nhục chí trở (U phẫn ) Tinh thần yếu kém ý chí mòn mỏi.Lại một âm là thư.

(Danh)
Sông Thư.

(Danh)
Họ Thư.

tử, như "tử (ngăn chặn)" (gdhn)
tự, như "tự (đất lầy)" (gdhn)

Nghĩa của 沮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TỮ

1. ngăn; chặn。阻止。
2. chán; mất tinh thần; ủ rũ。(气色)败坏。
沮丧。
ủ rũ; uể oải.
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
沮遏 ; 沮丧
[jù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỮ
bùn mùn lá。沮洳。
Ghi chú: 另见jǔ。
Từ ghép:
沮洳

Chữ gần giống với 沮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư:tiểu thư
thư:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
thư:thư (loại khỉ)
thư:thư tín
thư:ung thư
thư:thư thư
thư:thư thư
thư:thư thả
thư:thư (loại đay)
thư:thư (hình săm)
thư:thư (con giòi)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (nghiêng, dốc)
thư:thư (tên loài chim cổ)
thư:thư (con mái)
thư:xem thu
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
tự, trở, thư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tự, trở, thư Tìm thêm nội dung cho: tự, trở, thư